SHA-256 mã kỳ cuối: 41e396881f43e1a457fbfecf96c9df51660efae6e3476d99d554d3c93fbf3024Dữ liệu khóa đến 15/08/2026946 kỳ · 2 nguồn đối chiếu công khai · trạng thái LOCKED_CROSSCHECKED_PUBLIC
NGUỒN DỮ LIỆU XSMB
Nguồn dữ liệu và cách tính các bảng thống kê
Trang này giải thích dữ liệu nào được dùng, khi nào một kỳ được chấp nhận và ý nghĩa của từng chỉ số trên Lê Miền Bắc. Mục tiêu là để người đọc có thể kiểm tra lại cách các bảng công khai được tạo.
QUY TẮC KHÓA DỮ LIỆU
Chỉ dùng kỳ đã hoàn tất và đủ 27 mã
27/27 mãMột ngày chỉ được đưa vào thống kê khi đủ 27 mã hai chữ số.
Đối chiếu nhiều nguồnKỳ mới được kiểm tra trên tối thiểu hai nguồn công khai trước khi khóa.
Fail-closedNếu nguồn không khớp hoặc thiếu dữ liệu, hệ thống không coi kỳ đó là dữ liệu hoàn tất.
Lịch sử công khai hiện từ 01/01/2024 đến 15/08/2026.
NGUỒN ĐỐI CHIẾU
Các bản công khai của kỳ gần nhất
SHA-256 mã kỳ cuối: 41e396881f43e1a457fbfecf96c9df51660efae6e3476d99d554d3c93fbf3024ĐỊNH NGHĨA CHỈ SỐ
Cách đọc thống kê 00–99
| Ngày có mặt | Một số xuất hiện ít nhất một lần trong 27 mã của một kỳ thì kỳ đó tính là 1 ngày có mặt. |
|---|---|
| Nháy | Tổng số lần xuất hiện của số trong toàn bộ 27 mã; một kỳ có thể có nhiều nháy của cùng số. |
| Gan hiện tại | Số kỳ đã hoàn tất liên tiếp kể từ lần gần nhất số xuất hiện. |
| Gan max | Khoảng vắng dài nhất quan sát được trong phạm vi dữ liệu của bảng. |
| Cặp đảo | Hai số đảo vị trí chữ số, ví dụ 06–60; số kép được loại khỏi tập 45 cặp đảo. |
| Cửa sổ | 7, 14, 30, 60, 100 hoặc 365 kỳ đã hoàn tất gần nhất tính tại thời điểm trang được xây dựng. |
Những chỉ số trên mô tả lịch sử. Việc một số xuất hiện nhiều hoặc đang có khoảng vắng dài không tạo nghĩa vụ phải xuất hiện ở kỳ tiếp theo.